Cao su chống va đập cửa

Chữ 谞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谞, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谞:

谞 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 言 胥 hoặc 讠 胥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谞 cấu thành từ 2 chữ: 言, 胥
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 谞 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 胥
  • ngôn
  • []

    U+8C1E, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諝;
    Pinyin: xu3, xu1, qian4;
    Việt bính: seoi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 谞

    Giản thể của chữ .
    tư, như "tư duy" (gdhn)

    Nghĩa của 谞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諝)
    [xū]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: TƯ
    1. tài trí。才智。
    2. mưu kế。计谋。

    Chữ gần giống với 谞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谞

    ,

    Chữ gần giống 谞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞 Tự hình chữ 谞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谞

    :tư duy
    谞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谞 Tìm thêm nội dung cho: 谞