Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跞, chiết tự chữ LẠC, LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跞:
跞
Biến thể phồn thể: 躒;
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1 lok3;
跞 lịch
lạc (gdhn)
lịch, như "lịch (cựa, cử động)" (gdhn)
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1 lok3;
跞 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 跞
Giản thể của chữ 躒.lạc (gdhn)
lịch, như "lịch (cựa, cử động)" (gdhn)
Nghĩa của 跞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躒)
[lì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
chạy; chuyển động; đi lại。走动。
Từ phồn thể: (躒)
[luò]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LẠC
siêu việt; siêu tuyệt。卓跞:超绝。
[lì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
chạy; chuyển động; đi lại。走动。
Từ phồn thể: (躒)
[luò]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LẠC
siêu việt; siêu tuyệt。卓跞:超绝。
Chữ gần giống với 跞:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Dị thể chữ 跞
躒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跞
| lạc | 跞: | |
| lịch | 跞: | lịch (cựa, cử động) |

Tìm hình ảnh cho: 跞 Tìm thêm nội dung cho: 跞
