Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鍛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍛, chiết tự chữ ĐOÀN, ĐOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍛:
鍛
Biến thể giản thể: 锻;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
鍛 đoán
◎Như: đoán luyện 鍛鍊 rèn đúc, rèn luyện.
(Danh) Đá mài dao.
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
鍛 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 鍛
(Động) Rèn, luyện.◎Như: đoán luyện 鍛鍊 rèn đúc, rèn luyện.
(Danh) Đá mài dao.
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍛:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍛
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |

Tìm hình ảnh cho: 鍛 Tìm thêm nội dung cho: 鍛
