Cao su chống va đập cửa

Chữ 鐙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐙, chiết tự chữ ĐÁNG, ĐÂNG, ĐĂNG, ĐẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐙:

鐙 đăng, đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐙

Chiết tự chữ đáng, đâng, đăng, đặng bao gồm chữ 金 登 hoặc 釒 登 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 登
  • ghim, găm, kim
  • đăng, đắng
  • 2. 鐙 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 登
  • kim, thực
  • đăng, đắng
  • đăng, đặng [đăng, đặng]

    U+9419, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: deng4, deng1;
    Việt bính: dang1 dang3;

    đăng, đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐙

    (Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.
    § Thông đăng
    .

    (Danh)
    Đèn.
    § Cũng như đăng .Một âm là đặng.

    (Danh)
    Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
    ◎Như: mã đặng bàn đạp ngựa.

    đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
    đặng (btcn)
    đăng (btcn)
    đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐙

    ,

    Chữ gần giống 鐙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐙

    đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
    đâng:chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)
    đăng: 
    đặng: 
    鐙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐙 Tìm thêm nội dung cho: 鐙