Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锵, chiết tự chữ THƯƠNG, TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锵:
锵
Biến thể phồn thể: 鏘;
Pinyin: qiang1, si1;
Việt bính: coeng1;
锵 thương
tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)
Pinyin: qiang1, si1;
Việt bính: coeng1;
锵 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 锵
Giản thể của chữ 鏘.tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)
Nghĩa của 锵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏘)
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: THƯƠNG
chập cheng (Từ tượng thanh)。象声词,形容撞击金属器物的声音。
锣声锵锵。
tiếng chiêng chập cheng.
[qiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: THƯƠNG
chập cheng (Từ tượng thanh)。象声词,形容撞击金属器物的声音。
锣声锵锵。
tiếng chiêng chập cheng.
Dị thể chữ 锵
鏘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锵
| tương | 锵: | khanh tương (leng keng) |

Tìm hình ảnh cho: 锵 Tìm thêm nội dung cho: 锵
