Từ: 霸王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá vương
Bá và vương. § Ngày xưa gọi người lấy được thiên hạ là
vương
. Đứng đầu các chư hầu là

. ◇Lễ Kí 記:
Nghĩa dữ tín, hòa dữ nhân, bá vương chi khí dã
信, 仁, 也 (Kinh giải 解).Bá chủ, đứng đầu các chư hầu. ◇Quốc ngữ :
Phù bá vương chi thế, tại đức bất tại tiên sáp
勢, 歃 (Tấn ngữ bát 八).Thành tựu nghiệp bá hoặc nghiệp vương. ◇Mạnh Tử :
Phu tử gia Tề chi khanh tướng, đắc hành đạo yên, tuy do thử bá vương bất dị hĩ
相, 焉, 矣 (Công Tôn Sửu thượng 上) Thầy được cử làm khanh tướng nước Tề, lại được đem đạo lí ra thi hành, ắt người ta chẳng lấy làm lạ rằng (nhờ tài đức của thầy mà) nước Tề sẽ thành tựu nghiệp bá hoặc nghiệp vương.Chỉ
Hạng Vũ
. ◇Sử Kí 記:
Hạng Vũ tằng tự lập vi Tây Sở Bá Vương, cố hữu thử chuyên xưng
西, 稱 (Hạng Vũ bổn kỉ 紀).Kẻ hoành hành ngang ngược xấu ác. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khả tích giá ma nhất cá nhân, một phụ mẫu, liên tự kỉ bổn tính đô vong liễu, bị nhân quải xuất lai, thiên hựu mại dữ liễu giá cá bá vương
, 母, , 來, (Đệ lục thập nhị hồi) Đáng tiếc con người như thế, không có bố mẹ, quên cả họ hàng, bị người ta dỗ đi, lại đem bán cho hạng vũ phu ấy.

Nghĩa của 霸王 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàwáng] Bá Vương; kẻ cực kỳ thô bạo; kẻ ngang ngược (hiệu của Sở vương Hạng thời Tần - Hán)。楚王项羽的称号。比喻极端蛮横的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
霸王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸王 Tìm thêm nội dung cho: 霸王