Chữ 鲜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲜, chiết tự chữ TIÊN, TIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲜:

鲜 tiên, tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲜

Chiết tự chữ tiên, tiển bao gồm chữ 鱼 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲜 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 羊
  • ngư
  • dương
  • tiên, tiển [tiên, tiển]

    U+9C9C, tổng 14 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鮮;
    Pinyin: xian1, xian3, xian4;
    Việt bính: sin1 sin2;

    tiên, tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲜

    Giản thể của chữ .

    tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (gdhn)
    tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

    Nghĩa của 鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (尟、鮮、鱻)
    [xiān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 17
    Hán Việt: TIÊN
    1. tươi sống。 新鲜。
    鲜 肉。
    thịt tươi
    鲜 啤酒。
    bia tươi
    2. tươi mới。没有枯萎。
    3. tươi sáng。鲜明。
    4. ngon; thơm ngon。 鲜美。
    味道鲜 。
    vị ngon
    5. món ngon。鲜美的食物。
    时鲜 。
    của ngon đầu mùa; thức ăn đầu mùa.
    尝鲜 。
    nếm món tươi sống
    6. món ăn thuỷ sản (tôm cá)。特指鱼虾等水产食物。
    鱼鲜 。
    món cá tươi
    7. họ Tiên。姓。
    Ghi chú: 另见xiǎn
    Từ ghép:
    鲜卑 ; 鲜果 ; 鲜红 ; 鲜花 ; 鲜货 ; 鲜亮 ; 鲜美 ; 鲜明 ; 鲜嫩 ; 鲜血 ; 鲜艳 ; 鲜于
    Từ phồn thể: (尟、尠)
    [xiǎn]
    Bộ: 鱼(Ngư)
    Hán Việt: TIỂN
    ít; hiếm。非常少;很不多。
    鲜见。
    ít thấy
    鲜有。
    hiếm có

    Chữ gần giống với 鲜:

    , , , , , , , , , , , , 𩽾, 𫚔, 𫚕,

    Dị thể chữ 鲜

    ,

    Chữ gần giống 鲜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜 Tự hình chữ 鲜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

    tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
    tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
    鲜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲜 Tìm thêm nội dung cho: 鲜