Cao su chống va đập cửa

Chữ 鴝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴝, chiết tự chữ CU, CÂU, CÙ, CÚ, GÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴝:

鴝 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴝

Chiết tự chữ cu, câu, cù, cú, gù bao gồm chữ 句 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴝 cấu thành từ 2 chữ: 句, 鳥
  • câu, cú, cấu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • []

    U+9D1D, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu2, gou1, gou4;
    Việt bính: keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鴝

    (Danh) Cù dục chim yểng, con sáo.
    § Mình và đầu nó đen, dưới hai cánh lốm đốm trắng, đem cạo lưỡi đi, học nói được tiếng người. Tục gọi là bát kha .

    cu, như "cu gáy" (vhn)
    câu, như "bồ câu" (btcn)
    cú, như "chim cú, mắt cú vọ, cú mèo" (btcn)
    cù, như "cù dục (chim sáo)" (btcn)
    gù, như "chim gù (chim cu gáy)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鴝:

    , , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

    Dị thể chữ 鴝

    , , ,

    Chữ gần giống 鴝

    , , 鶿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝 Tự hình chữ 鴝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴝

    cu:cu gáy
    câu:bồ câu
    :cù dục (chim sáo)
    :chim cú, mắt cú vọ, cú mèo
    :chim gù (chim cu gáy)
    鴝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴝 Tìm thêm nội dung cho: 鴝