Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鴰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴰, chiết tự chữ QUÁT, QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴰:

鴰 quát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴰

Chiết tự chữ quát, quật bao gồm chữ 舌 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴰 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 鳥
  • thiệt, thịt
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • quát [quát]

    U+9D30, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gua1;
    Việt bính: kut3;

    quát

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴰

    (Danh) Thương quát : còn gọi là lão quát . Xem thương .

    quật, như "lão quật (chim quạ)" (gdhn)
    quát, như "quát mắng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 鴿, , , , , , , 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴰

    ,

    Chữ gần giống 鴰

    , , 鶿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰 Tự hình chữ 鴰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴰

    quát:quát mắng
    quật:lão quật (chim quạ)
    鴰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴰 Tìm thêm nội dung cho: 鴰