Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶂, chiết tự chữ NGHỊCH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鶂:
鶂
U+9D82, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
鶂 nghịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鶂
(Danh) Một giống chim nước, hình tựa lô tư 鸕鷀 chim cốc, giỏi bay cao.(Trạng thanh) Nghịch nghịch 鶂鶂 quang quác (tiếng ngỗng kêu).§ Mượn chỉ ngỗng.
Nghĩa của 鶂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶃)
[yì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鹢"。古同"鹢"。
[yì]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "鹢"。古同"鹢"。
Chữ gần giống với 鶂:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鶂 Tìm thêm nội dung cho: 鶂
