Từ: an lạc thôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an lạc thôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anlạcthôn

Nghĩa an lạc thôn trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Kế Sách, t. Sóc Trăng"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc

lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc (cái lẽ)
lạc: 
lạc:lạc quan; hoa lạc
lạc:lạc loài; lạc lõng; lạc lối
lạc:sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)
lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:mạch lạc; lung lạc
lạc:lỗi lạc; trác lạc
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
lạc:Hồng Lạc
lạc: 
lạc:lục lạc
lạc:Hồng Lạc
lạc:lạc đà
lạc:chim lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
thôn:thôn tính
thôn:thôn (mặt trời mọc)
thôn:thôn xóm
thôn:thôn xóm, thông trang

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an lạc thôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an lạc thôn Tìm thêm nội dung cho: an lạc thôn