Từ: bác vật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bác vật:
bác vật
Hiểu rộng muôn vật, tri thức sâu rộng.
◇Tả truyện 左傳:
Tấn Hầu văn Tử Sản chi ngôn viết: Bác vật quân tử dã
晉侯聞子產之言曰: 博物君子也(Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tấn Hầu nghe Tử Sản nói, bảo rằng: Đúng là bậc quân tử uyên bác.Chỉ chung vạn vật, gồm động vật, thực vật, khoáng vật...
Nghĩa bác vật trong tiếng Việt:
["- dt. (H. bác: rộng; vật: vật) Từ miền Nam gọi kĩ sư: Một bác vật nông nghiệp."]Dịch bác vật sang tiếng Trung hiện đại:
xem kỹ sưNghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Tìm hình ảnh cho: bác vật Tìm thêm nội dung cho: bác vật
