Từ: biên soạn chương trình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên soạn chương trình:
Dịch biên soạn chương trình sang tiếng Trung hiện đại:
节目的编排jiémù de biānpáiNghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: soạn
| soạn | 撰: | sửa soạn; biên soạn |
| soạn | 纂: | sửa soạn; biên soạn |
| soạn | 𦜞: | thịnh soạn |
| soạn | 𦠆: | thịnh soạn |
| soạn | 譔: | biên soạn; soạn thảo |
| soạn | 饌: | thịnh soạn |
| soạn | 馔: | thịnh soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chương
| chương | 嫜: | chương (bố chồng) |
| chương | 張: | xem trương |
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |
| chương | 樟: | chương não (cây cho dầu khử trùng) |
| chương | 獐: | chương (con hoẵng) |
| chương | 璋: | chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa) |
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| chương | 脹: | chương lên, chết chương |
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |
| chương | 麞: | chương (con hoẵng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trình
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| trình | 埕: | trình (cái hũ) |
| trình | 旋: | trùng trình |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
| trình | 裎: | trình (trần truồng) |
| trình | 酲: | trình (say) |
Gới ý 11 câu đối có chữ biên:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Tìm hình ảnh cho: biên soạn chương trình Tìm thêm nội dung cho: biên soạn chương trình
