Từ: cáp, hợp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cáp, hợp:

閤 cáp, hợp

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáp,hợp

cáp, hợp [cáp, hợp]

U+95A4, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: gap3 gok3 hap6;

cáp, hợp

Nghĩa Trung Việt của từ 閤

(Danh) Cái cửa nách, cửa nhỏ ở bên nhà.

(Danh)
Lầu, gác.
§ Thông các
.

(Danh)
Phòng phụ nữ ở.
§ Thông các .
◎Như: khuê cáp , lan phòng tiêu cáp .

(Danh)
Cung thất, cung điện.
§ Khi Công Tôn Hoằng đời nhà Hán làm quan thừa tướng, liền xây Đông Cáp để đón những người hiền ở. Vì thế đời sau đông cáp chỉ nơi quan tướng mời đón các hiền sĩ.Một âm là hợp.

(Động)
Đóng, khép.
§ Thông hợp , hạp .
◎Như: tha dĩ tam thiên tam dạ vị tằng cáp nhãn ông ấy ba ngày ba đêm chưa chợp mắt.

(Tính)
Cả, toàn thể, toàn bộ.
§ Thông hạp .
◎Như: cáp đệ quang lâm các nhà đều tới.

(Tính)
Cùng nhau.
§ Cũng như hợp .
◎Như: Nhược thế giới thật hữu giả tắc thị nhất hợp tướng. Như Lai thuyết nhất hợp tướng tắc phi nhất hợp tướng. Thị danh nhất hợp tướng . . (Kim Cương Kinh, bản La Thập) Như thế giới có thật, đó là hình tướng hỗn hợp. Như Lai nói hình tướng hỗn hợp chẳng phải hình tướng hỗn hợp, tạm gọi là hình tướng hỗn hợp.
các, như "khuê các; nội các; đài các" (gdhn)

Nghĩa của 閤 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: CÁP
1. cửa nhỏ; cửa bên; cửa hông。小门。
2. lầu các; gác。同"阁"。
3. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hé

Chữ gần giống với 閤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閤

, 𬮤,

Chữ gần giống 閤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤 Tự hình chữ 閤

Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp

hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:thượng hợp (hàm trên)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
cáp, hợp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp, hợp Tìm thêm nội dung cho: cáp, hợp