Cao su chống va đập cửa
Từ: chụp ảnh lưu niệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chụp ảnh lưu niệm:
Dịch chụp ảnh lưu niệm sang tiếng Trung hiện đại:
留影 《为留做纪念而照的相。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chụp
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| chụp | 𨄴: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh
| ảnh | 影: | hình ảnh |
| ảnh | 瘿: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
| ảnh | 癭: | ảnh (bệnh bướu cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưu
| lưu | 刘: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 𭄁: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 劉: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 旈: | lưu (lèo cờ) |
| lưu | 橊: | xem lựu |
| lưu | 流: | lưu loát |
| lưu | 浏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 溜: | lưu (trượt) |
| lưu | 𱨳: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 瀏: | lưu (trong leo lẻo) |
| lưu | 熘: | lưu (rán chiên) |
| lưu | 琉: | ngọc lưu ly |
| lưu | 留: | lưu lại |
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |
| lưu | 蹓: | lưu lại |
| lưu | 鎦: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鎏: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 镏: | họ lưu, lưu manh |
| lưu | 鏐: | lưu (thứ vàng tốt) |
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |
| lưu | 鶹: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鹠: | lưu (chim cú mèo non) |
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
| lưu | 鹨: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm
| niệm | 唸: | tâm niệm |
| niệm | 廿: | niệm (số 20) |
| niệm | 念: | niệm phật |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệm | 撚: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |

Tìm hình ảnh cho: chụp ảnh lưu niệm Tìm thêm nội dung cho: chụp ảnh lưu niệm
