Từ: dong tất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dong tất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dongtất

dong tất
Chứa được hai đầu gối, chỉ nơi rất chật hẹp.
◇Đào Uyên Minh 明:
Ỷ nam song dĩ kí ngạo, thẩm dong tất chi dị an
傲, 安 (Quy khứ lai từ 辭) Dựa cửa sổ phía nam để gởi cái tâm tình phóng khoáng, thấy rằng nơi chật hẹp dễ an nhàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: dong

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dong:dong cương (cho ngựa đi chậm lại)
dong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tất

tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất cơ (vải serge)
tất:tất cơ (vải serge)
tất𭔎:tất tô (tiếng xào xạc)
tất:tất nhiên, tất yếu
tất:tất tâm, tất lực
tất𢴑:tất bật, tất tưởi
tất:tất giao (keo sơn)
tất:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất󰍶:tất(xong), tất sinh (cả đời)
tất:tất (tiếng xào xạc)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất (đầu gối)
tất:tất (vách bằng tre)
tất:tất suất (con dế)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:trú tất (dừng chân)
tất:bít tất
dong tất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dong tất Tìm thêm nội dung cho: dong tất