Từ: hán trung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hán trung:
Dịch hán trung sang tiếng Trung hiện đại:
汉中 《陕西省县级市及专区政府所在地。位于陕西省南部, 汉水北岸阳安铁路线上。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hán
| hán | 厂: | hán (bộ gốc, vẽ mái che) |
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 𲊠: | hán (thứ giầy cỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ hán:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hán trung Tìm thêm nội dung cho: hán trung
