Từ: hừng hực khí thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hừng hực khí thế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hừnghựckhíthế

Dịch hừng hực khí thế sang tiếng Trung hiện đại:

如火如荼 《像火那样红, 像荼(茅草的白花)那样白。原来比喻军容之盛(见于《国语·吴语》), 现在用来形容、旺盛、热烈或激烈。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hừng

hừng𤊪:hừng đông; hừng hực
hừng𤑍:hừng đông; hừng hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: hực

hực𠶗:hậm hực
hực𠸡:hậm hực
hực: 
hực𤊧:hừng hực
hực𤍋:hừng hực
hực:hậm hực

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)
hừng hực khí thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hừng hực khí thế Tìm thêm nội dung cho: hừng hực khí thế