Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;
坷 khả, kha
Nghĩa Trung Việt của từ 坷
(Tính) Khảm khả 坎坷: xem khảm 坎.§ Cũng đọc là khảm kha 坎坷.
kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)
Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。
Chữ gần giống với 坷:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha
| kha | 哥: | kha (người anh) |
| kha | 坷: | kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi) |
| kha | 柯: | Kinh Kha (tên người) |
| kha | 牁: | xem ca |
| kha | 珂: | kha (tên đá quí) |
| kha | 疴: | trầm kha |
| kha | 舸: | kha (ghe lớn) |
| kha | 訶: | cười kha kha |
| kha | 𬦡: | kha (cái chân) |
| kha | 軻: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |
| kha | 轲: | Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử) |

Tìm hình ảnh cho: khả, kha Tìm thêm nội dung cho: khả, kha
