Từ: khả, kha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khả, kha:

坷 khả, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: khả,kha

khả, kha [khả, kha]

U+5777, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke3, ke1;
Việt bính: ho1 ho2
1. [坎坷] khảm kha, khảm khả;

khả, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 坷

(Tính) Khảm khả : xem khảm .
§ Cũng đọc là khảm kha .

kha, như "kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)" (gdhn)
khá, như "khá giả; khá khen" (gdhn)
khú, như "dưa khú" (gdhn)

Nghĩa của 坷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kě]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: KHA
gập ghềnh。道路、 土地坑坑洼洼。

Chữ gần giống với 坷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷 Tự hình chữ 坷

Nghĩa chữ nôm của chữ: kha

kha:kha (người anh)
kha:kha lạp (đất vón cục đem ra đập cho tơi)
kha:Kinh Kha (tên người)
kha:xem ca
kha:kha (tên đá quí)
kha:trầm kha
kha:kha (ghe lớn)
kha:cười kha kha
kha𬦡:kha (cái chân)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
kha:Mạnh Kha (tên thày Mạnh tử)
khả, kha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khả, kha Tìm thêm nội dung cho: khả, kha