Từ: khu trồng cây cảnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khu trồng cây cảnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khutrồngcâycảnh

Dịch khu trồng cây cảnh sang tiếng Trung hiện đại:

园林 《种植花草树木供人游赏休息的风景区。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khu

khu:khu vực
khu:khu vực
khu󰁫: 
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:kì khu (đường núi quanh co)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu y (vén gọn)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu (xem Xu)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu:khu lâu (nhìn trừng trừng)
khu𦟏:khu (mông đít)
khu:khu can (thân người)
khu:khu can (thân người)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
khu:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trồng

trồng𣑺:trồng cây
trồng󰊣:trồng trọt
trồng:vun trồng
trồng𣙩:trồng trọt
trồng:trồng cây
trồng𤿰:trồng trọt
trồng:trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh

cảnh:cảnh báo; cảnh tỉnh
cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh tỉnh; cảnh ngộ
cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
cảnh:cảnh trực (thẳng thắn)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:cảnh sát; cảnh báo
cảnh:cảnh (xương lớn ở ống chân)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:công cảnh (mẫu tây)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
khu trồng cây cảnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khu trồng cây cảnh Tìm thêm nội dung cho: khu trồng cây cảnh