Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiểm tra thủ công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiểm tra thủ công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểmtrathủcông

Dịch kiểm tra thủ công sang tiếng Trung hiện đại:

敲 听检查qiāo tīng jiǎnchá

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:áng đào kiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công
kiểm tra thủ công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểm tra thủ công Tìm thêm nội dung cho: kiểm tra thủ công