Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nha sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nha sĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nha

Nghĩa nha sĩ trong tiếng Việt:

["- d. (cũ, hoặc id.). Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa."]

Dịch nha sĩ sang tiếng Trung hiện đại:

牙医; 牙科医生 《给人镶牙、拔牙、治疗牙病的医生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nha

nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha (thằng nhỏ, con nhỏ)
nha:nha cam
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
nha:nha lại, nha sở
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 

Gới ý 33 câu đối có chữ nha:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

nha sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nha sĩ Tìm thêm nội dung cho: nha sĩ