Cao su chống va đập cửa

Từ: nhung thiên nga có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhung thiên nga:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhungthiênnga

Dịch nhung thiên nga sang tiếng Trung hiện đại:

天鹅绒 《一种起绒的丝织物或毛织物, 也有用棉、麻做底子的。颜色华美, 大多用来做服装或帘、幕、沙发套等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhung

nhung𠲦:nhung nhúc
nhung:nhung (đồ binh khí): binh nhung
nhung:nhung (lông nhỏ)
nhung𣭲:nhung nhúc
nhung:nhung nhúc; áo nhung
nhung:áo nhung
nhung:áo nhung
nhung󰒡: 
nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
nhung: 
nhung𪀚:nhung nhúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên:thiên vị
thiên:thiên vị
thiên:thiên vạn
thiên:thiên địa; thiên lương
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên (vật hình que)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên sách
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên (um tùm)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (bờ ruộng)
thiên:thiên (cái đu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nga

nga:tố nga
nga:ngâm nga
nga:tiên nga
nga:nguy nga
nga:nga (răng)
nga:nga (ngà voi)
nga:cỏ nga
nga:nga tử (con ngài)
nga:nga (chất osmium)
nga:nga (chất osmium)
nga:ai nga (đói ăn)
nga饿:ai nga (đói ăn)
nga:thiên nga
nga:thiên nga
nhung thiên nga tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhung thiên nga Tìm thêm nội dung cho: nhung thiên nga