Từ: phú quý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phú quý:
Nghĩa phú quý trong tiếng Việt:
["- Giàu sang: Phú quý sinh lễ nghĩa (tng)."]Dịch phú quý sang tiếng Trung hiện đại:
富贵 《指有钱又有地位。》vinh hoa phú quý荣华富贵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phú
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
| phú | 富: | phú quí |
| phú | 覆: | phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ) |
| phú | 賦: | thi phú |
| phú | 赋: | thi phú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |
Gới ý 11 câu đối có chữ phú:
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên
Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

Tìm hình ảnh cho: phú quý Tìm thêm nội dung cho: phú quý
