Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phú quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phú quý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phúquý

Nghĩa phú quý trong tiếng Việt:

["- Giàu sang: Phú quý sinh lễ nghĩa (tng)."]

Dịch phú quý sang tiếng Trung hiện đại:

富贵 《指有钱又有地位。》vinh hoa phú quý
荣华富贵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phú

phú:trời phú chọ..
phú:phú quí
phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phú:thi phú
phú:thi phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
quý:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý: 

Gới ý 11 câu đối có chữ phú:

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

phú quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phú quý Tìm thêm nội dung cho: phú quý