Từ: quyền lợi chính trị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quyền lợi chính trị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quyền • lợi • chính • trị

Dịch quyền lợi chính trị sang tiếng Trung hiện đại:

政治权利 《公民依法在政治上享有的权利, 如选举权、被选举权和言论、出版、集会、结社、通信、人身、居住、迁徒、宗教信仰及游行、示威等自由。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền圈: 
quyền惓: 
quyền拳:đánh quyền
quyền捲:quyền quyền (gắng gỏi
quyền权:quyền bính
quyền權:quyền bính
quyền踡:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền顴:quyền (xương gò má)
quyền颧:quyền (xương gò má)
quyền鬈:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi

lợi俐:lanh lợi
lợi利:ích lợi
lợi莉:lợi (hoa nhài)
lợi蛎:lợi (con hào)
lợi蜊:lợi (con sò)
lợi󰛅:răng lợi
lợi𪘌:lợi răng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính酲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: trị

trị値:giá trị
trị值:chính trị; giá trị
trị治:trị an
trị胾: 

Gới ý 21 câu đối có chữ quyền:

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

quyền lợi chính trị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quyền lợi chính trị Tìm thêm nội dung cho: quyền lợi chính trị