Từ: tính kiềm yếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính kiềm yếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhkiềmyếu

Dịch tính kiềm yếu sang tiếng Trung hiện đại:

弱碱 《碱性反应微弱的碱, 在水溶液中只能产生少量的氢氧离子, 如氢氧化铵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm

kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰎋:cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau)
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:chất kiềm
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)
kiềm:kiềm chế; kiềm thúc
kiềm󰚵:chất kiềm
kiềm󰚸:chất kiềm
kiềm:kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu

yếu:yếu thế ; hèn yếu
yếu𪽳:yếu đuối
yếu:yếu đuối ; hèn yếu

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính kiềm yếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính kiềm yếu Tìm thêm nội dung cho: tính kiềm yếu