Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tính kiềm yếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính kiềm yếu:
Dịch tính kiềm yếu sang tiếng Trung hiện đại:
弱碱 《碱性反应微弱的碱, 在水溶液中只能产生少量的氢氧离子, 如氢氧化铵。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiềm
| kiềm | 堿: | chất kiềm |
| kiềm | 拑: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | cam kiềm tẩu mã (mụn độc lan ra mau) |
| kiềm | 硷: | chất kiềm |
| kiềm | 碱: | chất kiềm |
| kiềm | 礆: | chất kiềm |
| kiềm | 箝: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | 鈐: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 钤: | kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn) |
| kiềm | 鉗: | kiềm chế; kiềm thúc |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | : | chất kiềm |
| kiềm | 黔: | kiềm (sắc đen); kiềm thủ (dân đen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: yếu
| yếu | 夭: | yếu thế ; hèn yếu |
| yếu | 𪽳: | yếu đuối |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính kiềm yếu Tìm thêm nội dung cho: tính kiềm yếu
