Từ: thương, tràng, trường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thương, tràng, trường:
thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]
U+89DE, tổng 12 nét, bộ Giác 角
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
觞 thương, tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 觞
Giản thể của chữ 觴.thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 觞 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]
Bộ: 角 - Giác
Số nét: 12
Hán Việt: THƯƠNG
chén uống rượu。古代称酒杯。
Dị thể chữ 觞
觴,
Tự hình:

thương, tràng, trường [thương, tràng, trường]
U+89F4, tổng 18 nét, bộ Giác 角
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: shang1, zhi1;
Việt bính: soeng1;
觴 thương, tràng, trường
Nghĩa Trung Việt của từ 觴
(Danh) Chén uống rượu.◇Lí Bạch 李白: Phi vũ thương nhi túy nguyệt 飛羽觴而醉月 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Hán công khanh vương hầu, giai phụng thương thượng thọ 漢公卿王侯, 皆奉觴上壽 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Các công, khanh, vương, hầu nhà Hán đều nâng chén rượu chúc thọ thiên tử.
(Động) Uống rượu, mời rượu, kính tửu.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Quản Trọng thương Hoàn Công 管仲觴桓公 (Đạt uất 達鬱) Quản Trọng mời rượu Hoàn Công.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tràng hay trường.
thương, như "thương (chén để uống rượu)" (gdhn)
Dị thể chữ 觴
觞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |

Tìm hình ảnh cho: thương, tràng, trường Tìm thêm nội dung cho: thương, tràng, trường
