Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ thiệm:

赡 thiệm贍 thiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệm

thiệm [thiệm]

U+8D61, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贍;
Pinyin: shan4, dan4;
Việt bính: sim6;

thiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 赡

Giản thể của chữ .
thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (gdhn)

Nghĩa của 赡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (贍)
[shàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 20
Hán Việt: THIỆM
1. phụng dưỡng (nhu cầu sinh hoạt)。赡养。
2. phong phú; đầy đủ。丰富;充足。
宏赡。
kiến thức phong phú.
力不赡(力不足)。
không đủ sức.
Từ ghép:
赡养

Chữ gần giống với 赡:

, ,

Dị thể chữ 赡

,

Chữ gần giống 赡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡 Tự hình chữ 赡

thiệm [thiệm]

U+8D0D, tổng 20 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, dan4;
Việt bính: sim6 sin6
1. [該贍] cai thiệm 2. [賑贍] chẩn thiệm 3. [充贍] sung thiệm;

thiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 贍

(Động) Cung cấp, cấp dưỡng.
◇Tấn Thư
: Chí ư tửu mễ, phạp tuyệt, diệc thì tương thiệm , , (Đào Tiềm truyện ) Cho tới gạo rượu, khi cạn hết cũng cung dưỡng nhau.

(Động)
Có đủ, mãn túc.
◇Nhan Chi Thôi : Suất năng cung kiệm tiết dụng dĩ thiệm y thực (Nhan thị gia huấn , Trị gia ) Coi sóc cần kiệm cho có đủ cơm ăn áo mặc.

(Động)
Cứu giúp, cứu tế.
◇Tùy thư : Nãi tán gia sản, chu thiệm thân cố , (Lí Mật truyện ) Bèn phân chia gia sản, cứu giúp họ hàng thân thuộc.

(Tính)
Đầy đủ, sung túc.
◇Hậu Hán Thư : Lí Đặng hào thiệm (Lí Thông đẳng truyện ) Lí, Đặng hào hiệp giàu có.

(Tính)
Phong phú, dồi dào, điển lệ (văn từ).
◎Như: thiệm phú .

thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (vhn)
hiệm (btcn)

Chữ gần giống với 贍:

, , , 𧸖, 𧸝,

Dị thể chữ 贍

,

Chữ gần giống 贍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍

Dịch thiệm sang tiếng Trung hiện đại:

《丰富; 充足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiệm

thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
thiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiệm Tìm thêm nội dung cho: thiệm