Từ: thuỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thuỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỷ

Dịch thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:

《两个氢原子和一个氧原子结合而成的、最简单的氢氧化合物, 无色、无臭、无味的液体, 在标准大气压下, 摄氏零度时凝结成冰, 摄氏一百度时沸腾, 在摄氏四度时密度最大, 比重为1。》
始; 初 《最初; 起头; 开始(跟"终"相对)。》

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

thuỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỷ Tìm thêm nội dung cho: thuỷ