Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thần dân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần dân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầndân

Nghĩa thần dân trong tiếng Việt:

["- Nhân dân ở dưới quyền vua."]

Dịch thần dân sang tiếng Trung hiện đại:

臣民 《君主国家的官吏与人民。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần dân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần dân Tìm thêm nội dung cho: thần dân