Từ: trửu, chửu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trửu, chửu:

帚 trửu, chửu箒 trửu, chửu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trửu,chửu

trửu, chửu [trửu, chửu]

U+5E1A, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou3;
Việt bính: zaau2 zau2;

trửu, chửu

Nghĩa Trung Việt của từ 帚

(Danh) Cái chổi.
◎Như: trúc trửu
trổi tre.

chổi, như "chổi tre" (gdhn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

Nghĩa của 帚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (箒)
[zhǒu]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: TRỬU
cây chổi; cái chổi。除去尘土、垃圾、油垢等的用具。
扫帚
quét dọn
炊帚
bàn chải cọ nồi, cọ bát.

Chữ gần giống với 帚:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Dị thể chữ 帚

,

Chữ gần giống 帚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚 Tự hình chữ 帚

trửu, chửu [trửu, chửu]

U+7B92, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhou3, da2;
Việt bính: zau2;

trửu, chửu

Nghĩa Trung Việt của từ 箒

Tục dùng như chữ trửu .

chổi, như "cái chổi" (vhn)
chửu, như "chửu (cái chổi)" (btcn)
nhủi, như "nhủi cá" (btcn)
trửu, như "trửu (cái chổi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 箒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箒

,

Chữ gần giống 箒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒 Tự hình chữ 箒

Nghĩa chữ nôm của chữ: chửu

chửu:chửu (cái chổi)
trửu, chửu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trửu, chửu Tìm thêm nội dung cho: trửu, chửu