Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truyền nước biển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truyền nước biển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyềnnướcbiển

Dịch truyền nước biển sang tiếng Trung hiện đại:

点滴; 打点滴 《利用输液装置把葡萄糖溶液、生理盐水等通过静脉输入病人体内, 叫做大点滴。》
输液 《把葡萄糖溶液、生理盐水等用特殊的装置通过静脉血管输送到体内, 以补充体液并纠正体内水分、电解质和酸碱平衡的紊乱而达到治疗的目的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: biển

biển:biển quảng cáo
biển:biển quảng cáo
biển:biển cả
biển𣷭:biển cả
biển𣷷:biển cả
biển:biển cả
biển𤅶:biển cả
biển: 
biển:biển bức (con dơi)
biển:biển ý (hẹp hòi)
biển:biển thủ
biển:biển thủ
biển鯿: 

Gới ý 15 câu đối có chữ truyền:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

truyền nước biển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyền nước biển Tìm thêm nội dung cho: truyền nước biển