Từ: tuyên, thôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuyên, thôi:

脧 tuyên, thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuyên,thôi

tuyên, thôi [tuyên, thôi]

U+8127, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui1, juan1;
Việt bính: zeon1;

tuyên, thôi

Nghĩa Trung Việt của từ 脧

(Động) Giảm bớt, co rút.

(Danh)
Canh thịt ít nước.Một âm là thôi.

(Danh)
Dái trẻ con.

thuyên, như "thuyên (co rút)" (gdhn)

Chữ gần giống với 脧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧 Tự hình chữ 脧

Nghĩa chữ nôm của chữ: thôi

thôi:thôi
thôi:thôi rồi
thôi𪝱:lôi thôi
thôi:thôi (1 quãng)
thôi:lôi thôi
thôi:thôi đủ rồi
thôi:cỏ thôi (cỏ ích mẫu)
thôi:thôi (giục); thôi miên
tuyên, thôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuyên, thôi Tìm thêm nội dung cho: tuyên, thôi