Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuấn mã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuấn mã:
Nghĩa tuấn mã trong tiếng Việt:
["- Ngựa đẹp và chạy giỏi."]Dịch tuấn mã sang tiếng Trung hiện đại:
奔马 《跑得很快的马。》騠; 駃騠 《古书上说的一种骏马。》骏; 骥 《好马。》
骜; 骏马; 骐驥 《走得快的马; 好马。》
tri thức là một con tuấn mã, ai có thể thuần phục được nó, nó mới thuộc về người ấy.
知识是一匹无私的骏马, 谁能驾驭它, 它就是属于谁。
骙 《形容马强壮。》
千里马 《指骏马, 形容速度高。》
驵 《壮马; 骏马。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuấn
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
| tuấn | 儁: | tuấn tú |
| tuấn | 峻: | tuân (núi hiểm rốc) |
| tuấn | 浚: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 濬: | tuấn (cào bùn) |
| tuấn | 焌: | |
| tuấn | 畯: | tuấn (viên chức nhỏ) |
| tuấn | 雋: | tuấn tú |
| tuấn | 餕: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 馂: | tuấn (đồ ăn thừa) |
| tuấn | 駿: | tuấn mã |
| tuấn | 骏: | tuấn mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mã
| mã | 咩: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 𠴟: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mã | 犸: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 獁: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 玛: | mã não |
| mã | 瑪: | mã não |
| mã | 码: | mã số |
| mã | 碼: | mã số |
| mã | 𦄀: | mũ mã, đồ mã, vàng mã |
| mã | 𫘖: | hàng mã |
| mã | 蚂: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 螞: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 馬: | binh mã |
| mã | 马: | binh mã |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuấn:

Tìm hình ảnh cho: tuấn mã Tìm thêm nội dung cho: tuấn mã
