Từ: xúc quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xúc quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xúcquan

Dịch xúc quan sang tiếng Trung hiện đại:

触觉器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Gới ý 15 câu đối có chữ xúc:

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

椿

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

xúc quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xúc quan Tìm thêm nội dung cho: xúc quan