Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傣, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傣:
傣
Pinyin: dai3;
Việt bính: daai2 taai3;
傣 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 傣
(Danh) Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc, ở vùng tỉnh Vân Nam 雲南.thái, như "Thái tộc (tên một dân tộc)" (gdhn)
Nghĩa của 傣 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: THÁI
dân tộc Thái (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。指傣族。
Từ ghép:
傣剧 ; 傣苗 ; 傣族
Số nét: 12
Hán Việt: THÁI
dân tộc Thái (ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。指傣族。
Từ ghép:
傣剧 ; 傣苗 ; 傣族
Chữ gần giống với 傣:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傣
| thái | 傣: | Thái tộc (tên một dân tộc) |

Tìm hình ảnh cho: 傣 Tìm thêm nội dung cho: 傣
