Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi tức
Tiền lời.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Gia nhất bội toán, nhất niên tựu hữu tứ bách lưỡng ngân tử đích lợi tức
算, 息 (Đệ ngũ thập lục hồi) Tính lên gấp đôi, một năm cũng có thể được bốn trăm bạc tiền lời.Thu nhập.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 言:
Tha đích du bỉ biệt nhân phân ngoại dong dịch xuất thoát. Mỗi nhật sở trám đích lợi tức
脫. 息 (Mại du lang độc chiếm hoa khôi 魁) Dầu của chàng so với người khác rất dễ bán. Lấy làm tiền thu nhập mỗi ngày.Tiền tài, món tiền.
◇Thủy hử truyện 傳:
Đãn hữu cô đan khách nhân kinh quá, thính đắc thuyết liễu Hắc Toàn Phong tam cá tự, tiện phiết liễu hành lí bôn tẩu liễu khứ. Dĩ thử đắc giá ta lợi tức, thật bất cảm hại nhân
過, 字, 便去. 息, (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu có lái buôn nào đi lẻ một mình mà nghe tới ba chữ Hắc Toàn Phong thì cứ là quẳng khăn gói mà chạy. Nhờ vậy kiếm được chút tiền của, chớ thực tình chẳng dám hại ai.

Nghĩa của 利息 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxī] lợi tức; lãi。因存款、放款而得到的本金以外的钱。(区别于"本金")。
定期存款的利息是多少?
Lãi định kỳ là bao nhiêu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
利息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利息 Tìm thêm nội dung cho: 利息