Chữ 剁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剁, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剁:

剁 đóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剁

Chiết tự chữ đoá, đóa bao gồm chữ 朵 刀 hoặc 朵 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剁 cấu thành từ 2 chữ: 朵, 刀
  • tạp, đoá, đóa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剁 cấu thành từ 2 chữ: 朵, 刂
  • tạp, đoá, đóa
  • đao, đao đứng
  • đóa [đóa]

    U+5241, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4;
    Việt bính: do2 doek3;

    đóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 剁

    (Động) Băm, chặt.
    ◎Như: khảm đồng đóa thiết
    chém đồng chặt sắt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tứ cá bị cản chí Thúy Hoa lâu tiền, đóa vi nhục nê , (Đệ tam hồi) Bốn người bị đuổi theo đến trước lầu Thúy Hoa, bị vằm xác ra như bùn.
    đoá, như "nổi đoá" (gdhn)

    Nghĩa của 剁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐOÁ
    chặt; băm。用刀向下砍。
    剁排骨
    chặt xương sườn.
    饺子馅儿剁得很细。
    nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
    他把柳条剁成了三段。
    anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
    Từ ghép:
    剁斧石 ; 剁肉 ; 剁碎

    Chữ gần giống với 剁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 剁

    ,

    Chữ gần giống 剁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁 Tự hình chữ 剁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剁

    đoá:nổi đoá
    剁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剁 Tìm thêm nội dung cho: 剁