Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偈, chiết tự chữ KẸ, KỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偈:
偈
Pinyin: jie2, qi4, ji4;
Việt bính: gai2 gai6 git6;
偈 kệ
Nghĩa Trung Việt của từ 偈
(Danh) Lời kệ, các bài thơ của Phật 佛.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn 爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng.
kệ, như "kệ sách; kinh kệ" (vhn)
kẹ, như "ông kẹ" (btcn)
Nghĩa của 偈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: KÊ
lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KỆ
书
dũng mãnh; uy vũ。勇武。
Ghi chú: 另见j́
Số nét: 11
Hán Việt: KÊ
lời hát trong kinh Phật。佛经中的唱词。(偈陀之省,梵gatha,颂)。
Ghi chú: 另见jié
[jié]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KỆ
书
dũng mãnh; uy vũ。勇武。
Ghi chú: 另见j́
Chữ gần giống với 偈:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偈
| kẹ | 偈: | ông kẹ |
| kệ | 偈: | kệ sách; kinh kệ |

Tìm hình ảnh cho: 偈 Tìm thêm nội dung cho: 偈
