Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姘, chiết tự chữ PHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姘:
姘
Pinyin: pin1;
Việt bính: ping1;
姘 phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 姘
(Động) Trai gái gian dâm vụng trộm với nhau.◎Như: phanh cư 姘居 ăn ở với nhau như vợ chồng (không cưới hỏi chính thức).
(Tính) Gian dâm vụng trộm.
◎Như: phanh phụ 姘婦.
phanh, như "phanh cư, phan đầu (người yên lén)" (gdhn)
Nghĩa của 姘 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỀN
thông dâm; gian dâm。非夫妻关系而发生性行为。
姘夫。
dâm phu; gian phu.
姘妇。
dâm phụ.
Từ ghép:
姘居 ; 姘识 ; 姘头
Số nét: 9
Hán Việt: BIỀN
thông dâm; gian dâm。非夫妻关系而发生性行为。
姘夫。
dâm phu; gian phu.
姘妇。
dâm phụ.
Từ ghép:
姘居 ; 姘识 ; 姘头
Chữ gần giống với 姘:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姘
| phanh | 姘: | phanh cư, phan đầu (người yên lén) |

Tìm hình ảnh cho: 姘 Tìm thêm nội dung cho: 姘
