Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娈, chiết tự chữ LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娈:
娈
Biến thể phồn thể: 孌;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
娈 luyến
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
娈 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 娈
Giản thể của chữ 孌.luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Nghĩa của 娈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孌)
[luán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
dáng vẻ; diện mạo。相貌美。
[luán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
dáng vẻ; diện mạo。相貌美。
Chữ gần giống với 娈:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娈
| luyến | 娈: | luyến ái |

Tìm hình ảnh cho: 娈 Tìm thêm nội dung cho: 娈
