chỉ tức
Nghỉ, hưu tức.
◇Tô Thức 蘇軾:
Dư thường ngụ cư Huệ Châu Gia Hựu tự, túng bộ Tùng Phong đình hạ, túc lực bì phạp, tư dục tựu lâm chỉ tức
余嘗寓居惠州嘉佑寺, 縱步松風亭下, 足力疲乏, 思欲就林止息 (Kí du Tùng Phong đình 記游松風亭).Ngưng, dừng, đình chỉ.
◇Sử Kí 史記:
Kim thiên vũ, lưu tử nhi hành, vị tri sở chỉ tức dã
今天雨, 流子而行, 未知所止息也 (Mạnh Thường Quân truyện 孟嘗君傳).Tên khúc đàn cổ.
◇Da Luật Sở Tài 耶律楚材:
Thanh đán chú u hương, Trừng tâm đàn "Chỉ tức"
清旦炷幽香, 澄心彈"止息" (Đàn"Quảng Lăng tán" 彈"廣陵散", Chung nhật nhi thành nhân phú thi ngũ thập vận 終日而成因賦詩五十韻).
Nghĩa của 止息 trong tiếng Trung hiện đại:
永无止息
mãi mãi không dừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 止息 Tìm thêm nội dung cho: 止息
