Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 止息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ tức
Nghỉ, hưu tức.
◇Tô Thức 軾:
Dư thường ngụ cư Huệ Châu Gia Hựu tự, túng bộ Tùng Phong đình hạ, túc lực bì phạp, tư dục tựu lâm chỉ tức
寺, 下, 乏, (Kí du Tùng Phong đình ).Ngưng, dừng, đình chỉ.
◇Sử Kí :
Kim thiên vũ, lưu tử nhi hành, vị tri sở chỉ tức dã
雨, 行, 也 (Mạnh Thường Quân truyện 傳).Tên khúc đàn cổ.
◇Da Luật Sở Tài 材:
Thanh đán chú u hương, Trừng tâm đàn "Chỉ tức"
香, 彈"" (Đàn"Quảng Lăng tán" 彈"散", Chung nhật nhi thành nhân phú thi ngũ thập vận 韻).

Nghĩa của 止息 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐxī] dừng; ngừng; thôi。停止。
永无止息
mãi mãi không dừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
止息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 止息 Tìm thêm nội dung cho: 止息