Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諉, chiết tự chữ ỦY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諉:
諉
Biến thể giản thể: 诿;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
諉 ủy
◇Hán Thư 漢書: Chấp sự bất ủy thượng 執事不諉上 (Hồ Kiến truyện 胡建傳) Làm việc không để liên lụy tới người trên.
(Động) Thoái thác.
§ Thông ủy 委.
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai2;
諉 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 諉
(Động) Liên lụy.◇Hán Thư 漢書: Chấp sự bất ủy thượng 執事不諉上 (Hồ Kiến truyện 胡建傳) Làm việc không để liên lụy tới người trên.
(Động) Thoái thác.
§ Thông ủy 委.
Chữ gần giống với 諉:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 諉 Tìm thêm nội dung cho: 諉
