Dưới đây là các chữ có bộ Lập [立]:

Lập [Lập]

U+7ACB, tổng 5 nét, bộ Lập
Phiên âm: lì; Nghĩa: Đứng, thành lập

Tìm thấy 56 chữ có bộ Lập [立]

lập [5], [5], [6], [7], [8], [8], [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], thụ [9], [10], [10], [10], trạm [10], trữ [10], long [10], tịnh [10], cạnh [10], 𥩯 [10], 𥩰 [10], 𫁡 [10], [11], [11], tĩnh [11], 𥩲 [11], [12], [12], sĩ [12], thuân, thuyên [12], đồng [12], tủng [12], 𥪅 [12], [13], [13], [13], [13], thụ [13], kiệt [14], đoan [14], [14], 𥪝 [14], 𥪞 [14], [16], chuyển [16], [17], 𥪸 [17], [18], [19], cạnh [20], 𥫌 [20], cạnh [22],

Các bộ thủ 5 nét

(Huyền), (Ngọc 王), (Qua), (Ngõa), (Cam), (Sinh), (Dụng), (Điền), (Thất), (Nạch), (Bát), (Bạch), (Bì), (Mãnh), (Mục), (Mâu), (Thỉ), (Thạch), (Thị, kỳ 礻), (Hòa), (Huyệt), (Lập), (Kim 金), (Điểu 鳥), (long 龍),