Từ: án chưa quyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ án chưa quyết:
Dịch án chưa quyết sang tiếng Trung hiện đại:
罣; 挂 《(案件等)悬而未决。》Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quyết
| quyết | 亅: | quyết (bộ gốc) |
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 厥: | hôn quyết (ngất sửu) |
| quyết | 孓: | kiết quyết |
| quyết | 抉: | quyết trạch (lựa riêng) |
| quyết | 撅: | (đánh) |
| quyết | 橛: | quyết tử (cái cọc) |
| quyết | 決: | quyết đoán, quyết liệt |
| quyết | 獗: | xương quyết (mầm ác lan tràn) |
| quyết | 玦: | quyết (ngọc dẹp tròn có lỗ để đeo) |
| quyết | 蕨: | (một loài thực vật nở hoa ngầm, lá non ăn được) |
| quyết | 袂: | quyết (tay áo): phân quyết (li biệt) |
| quyết | 觖: | quyết (không được thoả thích) |
| quyết | 訣: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 诀: | quyết biệt (giã từ) |
| quyết | 鱖: | quyết (loại cá hồi to mồm) |
| quyết | 鳜: | quyết (loại cá hồi to mồm) |
Gới ý 35 câu đối có chữ án:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: án chưa quyết Tìm thêm nội dung cho: án chưa quyết
