Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đễ, đệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đễ, đệ:
Pinyin: di4;
Việt bính: dai6 tai5;
娣 đễ, đệ
Nghĩa Trung Việt của từ 娣
(Danh) Ngày xưa chị em cùng lấy một chồng, chị gọi em là đễ 娣.(Danh) Ngày xưa phiếm xưng em gái là đễ.
§ Cũng như nói muội muội 妹妹.Một âm là đệ.
(Danh) Ngày xưa gọi em trai của chồng là đệ 娣.
§ Vợ anh gọi là tự phụ 姒婦, vợ em gọi là đệ phụ 娣婦.
đệ, như "đệ (em gái chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 娣 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỆ
1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
娣姒(妯娌)。
chị em dâu
2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỆ
1. em dâu (vợ em chồng, thời xưa)。古时妇人称丈夫的弟妇为娣,丈夫的嫂子为姒。
娣姒(妯娌)。
chị em dâu
2. cô em; em gái (chị gọi em gái thời xưa)。古时姐姐称妹妹为娣。
Chữ gần giống với 娣:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ
| đệ | 娣: | đệ (em gái chồng) |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |
| đệ | 棣: | đệ tử, huynh đệ |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
| đệ | 递: | đệ trình |
| đệ | 遞: | đệ trình |

Tìm hình ảnh cho: đễ, đệ Tìm thêm nội dung cho: đễ, đệ
