Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 鐓;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;
镦 đối, đôn
Pinyin: dui4;
Việt bính: deon1;
镦 đối, đôn
Nghĩa Trung Việt của từ 镦
Giản thể của chữ 鐓Nghĩa của 镦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐓)
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú
[duì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
bao cán (giáo kích bằng kim loại)。同"錞"。
Ghi chú: 另见dūn
[dūn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÔN
1. dập (tấm kim loại)。冲压金属板,使其变形。不加热叫冷镦,加热叫热镦。
2. thiến。同"驐" 。
Ghi chú: 另见dú
Dị thể chữ 镦
鐓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôn
| đôn | 墩: | thụ đôn (gốc cây cụt) |
| đôn | 惇: | đôn hậu |
| đôn | 撉: | đôn hậu |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đôn | 炖: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 燉: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |

Tìm hình ảnh cho: đối, đôn Tìm thêm nội dung cho: đối, đôn
