Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佥, chiết tự chữ THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佥:
佥
Biến thể phồn thể: 僉;
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1;
佥 thiêm
thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1;
佥 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 佥
Giản thể của chữ 僉.thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)
Nghĩa của 佥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僉)
[qiān]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THIÊM
1. toàn bộ; đều。全;都。
2. ký tên。同"签"。
[qiān]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THIÊM
1. toàn bộ; đều。全;都。
2. ký tên。同"签"。
Chữ gần giống với 佥:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佥
僉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佥
| thiêm | 佥: | thiêm (tất cả, toàn thể) |

Tìm hình ảnh cho: 佥 Tìm thêm nội dung cho: 佥
