Chữ 佥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佥, chiết tự chữ THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佥:

佥 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佥

Chiết tự chữ thiêm bao gồm chữ 人 一 小 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

佥 cấu thành từ 4 chữ: 人, 一, 小, 一
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiểu, tĩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thiêm [thiêm]

    U+4F65, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 僉;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cim1;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 佥

    Giản thể của chữ .
    thiêm, như "thiêm (tất cả, toàn thể)" (gdhn)

    Nghĩa của 佥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僉)
    [qiān]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: THIÊM
    1. toàn bộ; đều。全;都。
    2. ký tên。同"签"。

    Chữ gần giống với 佥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 佥

    ,

    Chữ gần giống 佥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佥 Tự hình chữ 佥 Tự hình chữ 佥 Tự hình chữ 佥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佥

    thiêm:thiêm (tất cả, toàn thể)
    佥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佥 Tìm thêm nội dung cho: 佥