Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 個人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 個人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cá nhân
Một người riêng biệt.
§ Khác với tập thể. ☆Tương tự:
tiểu ngã
,
tư nhân
. ★Tương phản:
đại khỏa
夥,
đại chúng
眾,
đoàn thể
體,
tập thể
體,
toàn thể
體,
quần chúng
眾,
xã hội
會.
◇Ba Kim 金:
Nhân bất thị đan kháo cật mễ hoạt trước, nhân hoạt trước dã bất thị vi liễu cá nhân đích hưởng thụ
, 受 (Tham tác tập , Tái đàm tham sách ).Bổn nhân (tiếng tự xưng).
◎Như:
ngã tưởng thuyết nhất ta ngã cá nhân đích ý kiến
見 tôi muốn nói ra một chút ý kiến của riêng tôi.Bổn nhân (chỉ người đương sự).
◇Đinh Linh 玲:
Đồng thì hựu hữu lục thất cá nhân dã nhất tề phát biểu tha môn cá nhân đích ý kiến
見 (Mộng kha 珂).Người đó, thường chỉ tình nhân.
◇Chu Bang Ngạn 彥:
Nhân niệm cá nhân si tiểu, sạ khuy môn hộ
, 戶 (Chương đài lộ từ 詞) Vì nhớ đến người yêu bé nhỏ đam mê, bỗng chợt dòm qua cửa.

Nghĩa của 个人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèrén] 1. cá nhân。一个人(跟"集体"相对)。
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể.
集体领导同个人负责相结合。
lãnh đạo tập thể kết hợp với cá nhân phụ trách
2. riêng tôi; cá nhân tôi。自称,我(在正式场合发表意见时用)。
个人认为这个办法是非常合理的。
cá nhân tôi cho rằng biện pháp này vô cùng hợp lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 個

:cá biệt; cá nhân; cá tính
cái:bò cái, chó cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
個人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 個人 Tìm thêm nội dung cho: 個人