Cao su chống va đập cửa

Từ: 北堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc đường
Ngày xưa chỉ nhà sau đông phòng (chỗ ở của vợ cả). Là chỗ phụ nữ giặt rửa.
◇Nghi lễ 禮:
Phụ tẩy tại bắc đường
(Sĩ hôn lễ 禮).Chỗ ở của bà mẹ.
◇Hà Cảnh Minh :
Ngọc trướng trú nam quốc, Kim tôn khai bắc đường
國, (Bạch tướng quân chinh nam kiêm thọ mẫu 母).Tiếng tôn xưng bà mẹ.
◇Lí Bạch :
Bắc đường thiên vạn thọ, Thị phụng hữu quang huy
, 輝 (Tặng Lịch Dương Trữ tư mã 馬).Có thể mượn chỉ tổ mẫu.Phiếm chỉ bắc ốc.
◇Lô Chiếu Lân 鄰:
Hoành quế chi ư tây đệ, Nhiễu lăng hoa ư bắc đường
西第, (Minh nguyệt dẫn 引).

Nghĩa của 北堂 trong tiếng Trung hiện đại:

[běitáng] mẹ; mẫu thân; má (phòng bà chủ thời xưa)。古指士大夫家主妇居室,后以代称母亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Gới ý 15 câu đối có chữ 北堂:

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

北堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北堂 Tìm thêm nội dung cho: 北堂